thay vì
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Giới từ:
- Dùng để giới thiệu một sự lựa chọn, một hành động hoặc một tình huống khác được đề xuất thay thế cho cái đã được nói đến trước đó. Nó thể hiện sự đối lập giữa điều thực tế xảy ra (hoặc được đề nghị xảy ra) với một khả năng khác.
- Thay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác.
Ví dụ sử dụng
- Giới từ:
- Thay vì tiền nhuận bút, mỗi tác giả được nhận năm cuốn sách. (Một phần thưởng khác được đưa ra để thay thế cho tiền.)
- Chúng ta nên đi bộ thay vì đi xe máy để bảo vệ môi trường. (Một phương án hành động được đề xuất ưu tiên hơn phương án kia.)
- Thay vì phàn nàn, hãy tìm cách giải quyết vấn đề. (Một thái độ/hành động tích cực được khuyến khích thay cho thái độ/hành động tiêu cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thay vì + động từ/cụm động từ": Cấu trúc phổ biến để so sánh hai hành động.
- Anh ấy chọn im lặng thay vì tranh cãi. (Hành động "im lặng" được lựa chọn thay cho hành động "tranh cãi".)
"thay vì + danh từ/cụm danh từ": Dùng để so sánh, thay thế giữa các đối tượng, sự vật.
- Nhà trường quyết định tặng học bổng thay vì phần thưởng bằng hiện vật. (Một hình thức tặng thưởng này được dùng thay cho hình thức khác.)
Biến thể và từ gần giống
Thay cho: Có nghĩa tương tự, thường dùng để chỉ việc thay thế một người hoặc một vật cụ thể.
- Tôi sẽ đi họp thay cho giám đốc. (Nhấn mạnh vào việc đại diện, thay mặt.)
Hơn là: Nhấn mạnh sự ưu tiên, lựa chọn một cái này trên cái kia, thường dùng trong so sánh.
- Tôi thích đọc sách hơn là xem TV. (Thể hiện sở thích rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
- Thay cho: (như trên).
- Chứ không phải: Dùng để phủ định và đưa ra lựa chọn đúng, thường mang sắc thái mạnh hơn.
- Đây là quyết định của tập thể chứ không phải của cá nhân.
Thành ngữ liên quan
- "Thay vì... thì...": Cấu trúc thường gặp để nối hai vế đối lập, làm rõ sự lựa chọn.
- Thay vì ngồi chờ đợi thì chúng ta hãy chủ động tìm kiếm cơ hội.
- đgt. Thay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác: Thay vì tiền nhuận bút, mỗi tác giả được nhận năm cuốn sách.